CÁP QUANG LUỒN ỐNG 8 FO ĐA MODE OM3 GYXTW – MP NET (P/N: 20241230003-08)
Trong bối cảnh các hệ thống mạng đòi hỏi băng thông ngày càng lớn và tốc độ truyền tải cực cao cho các trung tâm dữ liệu, mạng doanh nghiệp và hệ thống camera giám sát độ nét cao, việc lựa chọn cáp quang chất lượng là yếu tố cốt lõi.
Sản phẩm Cáp quang luồn ống 8 FO đa mode OM3 (8A1) cấu trúc GYXTW mang thương hiệu MP NET (P/N: 20241230003-08) được thiết kế chuyên dụng để đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn khắt khe nhất về viễn thông. Với chuẩn sợi quang đa mode OM3 (tối ưu hóa cho truyền tải 10 Gigabit Ethernet lên đến khoảng cách 300m), kết hợp cùng cấu trúc cáp bọc giáp thép GYXTW siêu bền, sản phẩm là giải pháp lý tưởng cho việc thi công luồn ống ngầm, đi rãnh hoặc treo ngoài trời tại các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Hiệu suất truyền tải vượt trội: Sử dụng sợi quang Multimode OM3 (50/125µm), hỗ trợ tốc độ truyền tải 10Gbps ở khoảng cách lên tới 300m, đáp ứng tốt cho các ứng dụng băng thông rộng như Data Center, mạng LAN/WAN nội bộ quy mô lớn.
Cấu trúc ống lỏng (Loose Tube) GYXTW bảo vệ tối đa: Sợi quang được đặt trong ống lỏng nhồi màng chất nhầy (Jelly) giúp cách ẩm, ngăn chặn sự thâm nhập của nước và bảo vệ sợi quang khỏi các lực tác động cơ học.
Chống gặm nhấm và chịu lực cực tốt: Lớp băng thép gợn sóng (Corrugated Steel Tape) bọc quanh ống lỏng không chỉ chống thấm nước tuyệt đối mà còn ngăn chặn hiệu quả sự cắn phá của côn trùng, gặm nhấm. Hai sợi thép gia cường chạy song song sát lớp vỏ giúp cáp chịu được lực kéo căng và lực đè nén cực cao.
Vỏ bọc PE độ bền cao: Lớp vỏ ngoài cùng làm bằng nhựa PE (Polyethylene) màu đen chất lượng cao, chống tia UV, chống lão hóa, chịu được sự thay đổi nhiệt độ của môi trường ngoài trời.
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Tên sản phẩm | Cáp quang luồn ống 8 FO đa mode OM3 50/125 GYXTW |
| Thương hiệu | MP NET |
| Mã sản phẩm (P/N) | 20241230003-08 |
| Loại cáp (Cấu trúc) | GYXTW (Central Loose Tube Armored) |
| Môi trường thi công | Ngoài trời (Outdoor), Luồn ống ngầm (Duct), Đi treo |
| Loại sợi quang | Multimode OM3 (50/125µm) tối ưu hóa tia laser |
| Số lượng sợi quang (FO) | 8 Sợi (8 Cores) |
| Tốc độ / Khoảng cách hỗ trợ | 10 Gigabit Ethernet (10Gbps) lên đến 300m |
| Ống lỏng (Loose Tube) | Chứa chất điền nhầy (Jelly) ngăn nước, bảo vệ sợi quang |
| Lớp bảo vệ (Armor) | Băng thép gợn sóng (Corrugated Steel Tape) chống gặm nhấm, chống thấm |
| Thành phần gia cường chịu lực | 2 sợi thép mạ kẽm bố trí song song dọc theo thân cáp (Parallel Steel Wires) |
| Lớp vỏ ngoài (Jacket) | Nhựa PE đen (Polyethylene), chống tia cực tím (UV), chống mài mòn |
| Đường kính ngoài của cáp | Khoảng 8.0 mm - 9.0 mm (± 0.2 mm) |
| Bán kính uốn cong tối thiểu |
Động: 20 x Đường kính cáp Tĩnh: 10 x Đường kính cáp |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +70°C |
| Tiêu chuẩn đáp ứng | ITU-T G.651, ISO/IEC 11801, TIA/EIA-568-C.3 |
Hệ thống mạng truyền tải trục chính (Backbone) kết nối giữa các tòa nhà, khu công nghiệp, khuôn viên trường học.
Kết nối hệ thống mạng tốc độ cao tại các Trung tâm dữ liệu (Data Center), phòng máy chủ (Server Room).
Hệ thống camera giám sát an ninh (CCTV) IP yêu cầu băng thông lớn và khoảng cách truyền xa.
Triển khai ngầm hóa mạng viễn thông, luồn ống HDPE dưới lòng đất.
Sự khác biệt chính giữa các sợi đa mode dựa trên sự khác biệt vật lý. Theo đó, sự khác biệt vật lý dẫn đến tốc độ truyền dữ liệu và khoảng cách khác nhau. Xem video sau để tìm hiểu sự khác biệt giữa các sợi đa mode OM1, OM2, OM3, OM4 & OM5.
Sự khác biệt về thể chất
Sự khác biệt vật lý chủ yếu nằm ở đường kính, màu áo khoác, nguồn quang và băng thông, được mô tả trong bảng sau.
| MMF Cable Type | Diameter | Jacket Color | Optical Source | Bandwidth |
| OM1 | 62.5/125µm | Orange | LED | 200MHz*km |
| OM2 | 50/125µm | Orange | LED | 500MHz*km |
| OM3 | 50/125µm | Aqua | VSCEL | 2000MHz*km |
| OM4 | 50/125µm | Aqua | VSCEL | 4700MHz*km |
| OM5 | 50/125µm | Lime Green | VSCEL | 28000MHz*km |
Sự khác biệt thực tế
Sợi cáp quang multi-mode có thể truyền các phạm vi khoảng cách khác nhau ở tốc độ dữ liệu khác nhau. Bạn có thể chọn một cái phù hợp nhất theo ứng dụng thực tế của bạn. So sánh khoảng cách sợi đa mode tối đa ở tốc độ dữ liệu khác nhau được chỉ định bên dưới.
| MMF Category | Fast Ethernet | 1GbE | 10GbE | 40GbE | 100GbE |
| OM1 | 2000m | 275m | 33m | / | / |
| OM2 | 2000m | 550m | 82m | / | / |
| OM3 | 2000m | / | 300m | 100m | 70m |
| OM4 | 2000m | / | 550m | 150m | 150m |
| OM5 | / | / | 550m | 150m | 150m |